Kính chào quý khách


    Ảnh nổi bật

    Kho hàng
    Weekend Discount
    Flavors Vegetable
    Shop Now
    Ngày cập nhật: 07-07-2025
    Thông Tin Về Công Nghệ

    Tên viết tắt các quốc gia trên thế giới

    Tên viết tắt các quốc gia trên thế giới

    Tên viết tắt các nước trên thế giới bằng tiếng Anh hay còn gọi là ký hiệu của các quốc gia. Đó là một chuỗi ký tự hay số được sử dụng để đại diện cho mỗi quốc gia. Các mã này thường dựa trên tiêu chuẩn quốc tế như ISO 3166-1 alpha-2 hoặc alpha-3.

    Danh sách tên viết tắt các nước thành viên, quan sát viên Liên Hợp Quốc

    # Tên Tiếng Anh Viết tắt
    (2 ký tự)
    Viết tắt
    (3 ký tự)
    1 Afghanistan AF AFG
    2 Albania AL ALB
    3 Algeria DZ DZA
    4 Andorra AD AND
    5 Angola AO AGO
    6 Antigua and Barbuda AG ATG
    7 Argentina AR ARG
    8 Armenia AM ARM
    9 Australia AU AUS
    10 Austria AT AUT
    11 Azerbaijan AZ AZE
    12 Bahamas BS BHS
    13 Bahrain BH BHR
    14 Bangladesh BD BGD
    15 Barbados BB BRB
    16 Belarus BY BLR
    17 Belgium BE BEL
    18 Belize BZ BLZ
    19 Benin BJ BEN
    20 Bhutan BT BTN
    21 Bolivia BO BOL
    22 Bosnia and Herzegovina BA BIH
    23 Botswana BW BWA
    24 Brazil BR BRA
    25 Brunei BN BRN
    26 Bulgaria BG BGR
    27 Burkina Faso BF BFA
    28 Burundi BI BDI
    29 Cabo Verde CV CPV
    30 Cambodia KH KHM
    31 Cameroon CM CMR
    32 Canada CA CAN
    33 Central African Republic CF CAF
    34 Chad TD TCD
    35 Chile CL CHL
    36 China CN CHN
    37 Colombia CO COL
    38 Comoros KM COM
    39 Congo CG COG
    40 Costa Rica CR CRI
    41 Côte d’Ivoire CI CIV
    42 Croatia HR HRV
    43 Cuba CU CUB
    44 Cyprus CY CYP
    45 Czechia CZ CZE
    46 Denmark DK DNK
    47 Djibouti DJ DJI
    48 Dominica DM DMA
    49 Dominican Republic DO DOM
    50 DR Congo CD COD
    51 Ecuador EC ECU
    52 Egypt EG EGY
    53 El Salvador SV SLV
    54 Equatorial Guinea GQ GNQ
    55 Eritrea ER ERI
    56 Estonia EE EST
    57 Eswatini SZ SWZ
    58 Ethiopia ET ETH
    59 Fiji FJ FJI
    60 Finland FI FIN
    61 France FR FRA
    62 Gabon GA GAB
    63 Gambia GM GMB
    64 Georgia GE GEO
    65 Germany DE DEU
    66 Ghana GH GHA
    67 Greece GR GRC
    68 Grenada GD GRD
    69 Guatemala GT GTM
    70 Guinea GN GIN
    71 Guinea-Bissau GW GNB
    72 Guyana GY GUY
    73 Haiti HT HTI
    74 Holy See VA VAT
    75 Honduras HN HND
    76 Hungary HU HUN
    77 Iceland IS ISL
    78 India IN IND
    79 Indonesia ID IDN
    80 Iran IR IRN
    81 Iraq IQ IRQ
    82 Ireland IE IRL
    83 Israel IL ISR
    84 Italy IT ITA
    85 Jamaica JM JAM
    86 Japan JP JPN
    87 Jordan JO JOR
    88 Kazakhstan KZ KAZ
    89 Kenya KE KEN
    90 Kiribati KI KIR
    91 Kuwait KW KWT
    92 Kyrgyzstan KG KGZ
    93 Laos LA LAO
    94 Latvia LV LVA
    95 Lebanon LB LBN
    96 Lesotho LS LSO
    97 Liberia LR LBR
    98 Libya LY LBY
    99 Liechtenstein LI LIE
    100 Lithuania LT LTU
    101 Luxembourg LU LUX
    102 Madagascar MG MDG
    103 Malawi MW MWI
    104 Malaysia MY MYS
    105 Maldives MV MDV
    106 Mali ML MLI
    107 Malta MT MLT
    108 Marshall Islands MH MHL
    109 Mauritania MR MRT
    110 Mauritius MU MUS
    111 Mexico MX MEX
    112 Micronesia FM FSM
    113 Moldova MD MDA
    114 Monaco MC MCO
    115 Mongolia MN MNG
    116 Montenegro ME MNE
    117 Morocco MA MAR
    118 Mozambique MZ MOZ
    119 Myanmar MM MMR
    120 Namibia NA NAM
    121 Nauru NR NRU
    122 Nepal NP NPL
    123 Netherlands NL NLD
    124 New Zealand NZ NZL
    125 Nicaragua NI NIC
    126 Niger NE NER
    127 Nigeria NG NGA
    128 North Korea KP PRK
    129 North Macedonia MK MKD
    130 Norway NO NOR
    131 Oman OM OMN
    132 Pakistan PK PAK
    133 Palau PW PLW
    134 Panama PA PAN
    135 Papua New Guinea PG PNG
    136 Paraguay PY PRY
    137 Peru PE PER
    138 Philippines PH PHL
    139 Poland PL POL
    140 Portugal PT PRT
    141 Qatar QA QAT
    142 Romania RO ROU
    143 Russia RU RUS
    144 Rwanda RW RWA
    145 Saint Kitts & Nevis KN KNA
    146 Saint Lucia LC LCA
    147 Samoa WS WSM
    148 San Marino SM SMR
    149 Sao Tome & Principe ST STP
    150 Saudi Arabia SA SAU
    151 Senegal SN SEN
    152 Serbia RS SRB
    153 Seychelles SC SYC
    154 Sierra Leone SL SLE
    155 Singapore SG SGP
    156 Slovakia SK SVK
    157 Slovenia SI SVN
    158 Solomon Islands SB SLB
    159 Somalia SO SOM
    160 South Africa ZA ZAF
    161 South Korea KR KOR
    162 South Sudan SS SSD
    163 Spain ES ESP
    164 Sri Lanka LK LKA
    165 St. Vincent & Grenadines VC VCT
    166 State of Palestine PS PSE
    167 Sudan SD SDN
    168 Suriname SR SUR
    169 Sweden SE SWE
    170 Switzerland CH CHE
    171 Syria SY SYR
    172 Tajikistan TJ TJK
    173 Tanzania TZ TZA
    174 Thailand TH THA
    175 Timor-Leste TL TLS
    176 Togo TG TGO
    177 Tonga TO TON
    178 Trinidad and Tobago TT TTO
    179 Tunisia TN TUN
    180 Turkey TR TUR
    181 Turkmenistan TM TKM
    182 Tuvalu TV TUV
    183 Uganda UG UGA
    184 Ukraine UA UKR
    185 United Arab Emirates AE ARE
    186 United Kingdom GB GBR
    187 United States US USA
    188 Uruguay UY URY
    189 Uzbekistan UZ UZB
    190 Vanuatu VU VUT
    191 Venezuela VE VEN
    192 Vietnam VN VNM
    193 Yemen YE YEM
    194 Zambia ZM ZMB
    195 Zimbabwe ZW ZWE

    Các nước có nhiều tên gọi có thể khiến bạn nhầm lẫn

    • Bắc Ma-xê-đô-ni-a: Tên quốc tế tiếng anh: North Macedonia. Tên gọi khác: Macedonia
    • Bờ Biển Ngà (Cốt-đi-voa): Tên tiếng anh Quốc tế: Côte d’Ivoire. Tên gọi khác: Ivory Coast
    • Cộng hòa Công-gô: Tên tiếng anh Quốc tế: Congo. Tên gọi khác: Republic of the Congo
    • Cộng hoà dân chủ Công-gô: Tên tiếng anh Quốc tế: DR Congo. Tên gọi khác: Democratic Republic of the Congo
    • Đông Timor: Tên tiếng anh Quốc tế: Timor-Leste. Tên gọi khác: East Timor
    • E-xoa-ti-ni: Tên tiếng anh Quốc tế: Eswatini. Tên gọi khác: Swaziland
    • Pa-le-xtin: Tên tiếng anh Quốc tế: State of Palestine. Tên gọi khác: Palestine
    • Sao Tô-mê và Prin-xi-pê: Tên tiếng anh Quốc tế: Sao Tome & Principe. Tên gọi khác: Sao Tome and Principe
    • Séc: Tên tiếng anh Quốc tế: Czechia. Tên gọi khác: Czech Republic
    • Tòa thánh Vatican: Tên tiếng anh Quốc tế: Holy See. Tên gọi khác: Vatican City, Vatican
    • Xanh Kít và Nê-vi: Tên tiếng anh Quốc tế: Saint Kitts & Nevis. Tên gọi khác: Saint Kitts and Nevis
    • Xanh Vin-xen và Grê-na-din: Tên tiếng anh Quốc tế: St. Vincent & Grenadines. Tên gọi khác: Saint Vincent and the Grenadines

     

    Danh sách tên viết tắt các nước, vùng lãnh thổ khác

    STT KHU VỰC VIẾT TẮT KV Viết tắt
    (3 ký tự)
    1 Universal WW  
    2 Africa AF  
    3 Asia and Pacific AP  
    4 Asia AS/AA  
    5 Oceania OA  
    6 Australia AUS  
    7 East Asia EA  
    8 South East Asia SEA  
    9 China CHN  
    10 Japan JPN  
    11 Korea KOR  
    12 Korean DOM  
    13 Vietnam VN  
    14 India IND  
    15 Middle East ME  
    16 Central Europe C.EU  
    17 East Europe E.EU  
    18 West Europe W.EU  
    19 Europe EUR  
    20 English EXP  
    21 United Kingdom UK  
    22 Germany GER  
    23 Canada CA  
    24 Latin America LA  
    25 South America SA  
    26 North America NA  
    27 America AM  
    28 Brazil BRA  
    29 Mexico MEX  
    30 United State of America USA  
    31 Africa Afr  
    32 Middle-East Asia MEA  
    33 Direcet selling Machine Metered  

    Bài viết liên quan

    Cách Vào Sp Mode Máy Photocopy Ricoh
     20-09-2024    Thông Tin Về Công Nghệ
    Cách Vào Sp Mode Máy Photocopy Ricoh
    Nên dùng mực in tương thích hay dùng mực in chính hãng
     30-03-2024    Thông Tin Về Công Nghệ
    Nên dùng mực in tương thích hay dùng mực in chính hãng
    Mực in phun INKTECK
     19-06-2023    Thông Tin Về Công Nghệ
    Mực in phun INKTECK

    Tư Vấn Zalo

    Fanpage